Bộ thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ban Quản lý các Khu công nghiệp

Đính kèm: Quyet-dinh-(KCN).docBAN-QUAN-LY-KCN.docx

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

BAN QUẢN LÝ CÁC KHU CÔNG NGHIỆP TỈNH ĐỒNG NAI

(Ban hành theo Quyết định số 113/QĐ-UBND ngày 13/01/2020

của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

 

Phần I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH


STT

Tên thủ tục hành chính

Trang

I. LĨNH VỰC ĐẦU TƯ

 

1

Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

1

2

Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

5

3

Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

10

4

Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)

14

5

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư

19

6

Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư

22

7

Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa chỉ nhà đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

33

8

Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư)

35

9

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

38

10

Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ

42

11

Chuyển nhượng dự án đầu tư

46

12

Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế

53

13

Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài

55

14

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

57

15

Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư

59

16

Giãn tiến độ đầu tư

61

17

Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

63

18

Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC

65

19

Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương

67

20

Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư

69

21

Quyết định chủ trương đầu tư của Ban quản lý

71

22

Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ban quản lý

74

II. LĨNH VỰC LAO ĐỘNG - TIỀN LƯƠNG

 

23

Đăng ký nội quy lao động củadoanh nghiệp

121

III. LĨNH VỰC VIỆC LÀM

 

24

Cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

122

25

Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam

129

26

Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động

135

27

Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài

141

IV. LĨNH VỰC XÂY DỰNG

 

28

Thẩm định dự án/dự án điều chỉnh hoặc thẩm định thiết kế cơ sở/thiết kế cơ sở điều chỉnh

147

29

Thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng/thiết kế, dự toán xây dựng điều chỉnh

151

30

Cấp giấy phép xây dựng (Giấy phép xây dựng mới, giấy phép sửa chữa, cải tạo, giấy phép di dời công trình) đối với công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài trong khu công nghiệp (trừ công trình cấp đặc biệt)

159

31

Điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình thuộc dự án có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài

171

V. LĨNH VỰC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ

 

32

Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

175

33

Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

181

34

Điều chỉnh giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

187

35

Gia hạn giấy phép thành lập Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam

193

36

Chấm dứt hoạt động của Văn phòng đại diện của thương nhân nước ngoài tại Việt Nam thuộc thẩm quyền của cơ quan cấp Giấy phép

197

VI. LĨNH VỰC MÔI TRƯỜNG

 

37

Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường/Thẩm định, phê duyệt lại báo cáo đánh giá tác động môi trường

201

38

Chấp thuận về môi trường đối với đề nghị điều chỉnh, thay đổi nội dung báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt

219

39

Kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án

223

40

Đăng ký/đăng ký xác nhận lại kế hoạch bảo vệ môi trường

233

Liên kết website

Thống kê truy cập

ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN XUÂN LỘC

Địa chỉ: số 267 - Đường Hùng Vương - Khu 1 - Thị trấn Gia Ray - Huyện Xuân Lộc - Tỉ​nh Đồng Nai 
ĐT: 02513.871113 - Fax: 02513.871286 
Website:http://xuanloc.dongnai.gov.vn         
Email: ubnd-xl@dongnai.gov.vn​